越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“nạn nhân” (1)
nạn nhân
英语
名victim
Nạn nhân đã được đưa vào bệnh viện.
The victim was taken to the hospital.
相关词“nạn nhân” (0)
未找到相关词。
短语“nạn nhân” (18)
Nạn nhân đã được đưa vào bệnh viện.
The victim was taken to the hospital.
Sau cú đá, nạn nhân đã bất tỉnh.
After the kick, the victim lost consciousness.
Tuy nhiên, hôm sau nạn nhân đã tử vong tại bệnh viện.
However, the next day the victim died at the hospital.
Lễ tưởng niệm các nạn nhân của thảm họa đã được tổ chức trang trọng.
A solemn ceremony was held to commemorate the victims of the disaster.
Nghi phạm đã hành hung nạn nhân.
The suspect assaulted the victim.
Một số nạn nhân bị chấn thương nghiêm trọng và phải nhập viện.
Some victims suffered serious injuries and had to be hospitalized.
Các thân nhân của nạn nhân đã được thông báo về vụ tai nạn.
The victims' relatives were informed about the accident.
Nạn nhân bị đâm nhiều nhát.
The victim was stabbed multiple times.
Nghi phạm trú cùng thôn với nạn nhân.
The suspect lives in the same village as the victim.
Nạn nhân đã thoát được ra ngoài an toàn khỏi căn nhà.
The victim managed to escape the house safely.
Tổ chức này cung cấp hỗ trợ nhân đạo cho các nạn nhân chiến tranh.
This organization provides humanitarian aid to war victims.
Nhân viên y tế đã nhanh chóng sơ cứu nạn nhân.
Medical staff quickly gave first aid to the victims.
Nạn nhân đã trình báo vụ việc với cảnh sát.
The victim reported the incident to the police.
Bọn tội phạm đã chiếm đoạt tài sản của nạn nhân.
The criminals seized the victim's assets.
Nạn nhân sau đó được người thân phát hiện quyên sinh tại nhà.
The victim was later discovered by relatives attempting suicide at home.
Kẻ bắt cóc đã giam cầm nạn nhân trong nhiều ngày.
The kidnapper held the victim captive for several days.
Thợ lặn đã tìm thấy thi thể nạn nhân dưới nước.
Divers found the victim's body underwater.
Đài tưởng niệm này được xây dựng để tưởng nhớ các nạn nhân chiến tranh.
This memorial was built to commemorate the war victims.
